bước đầu

bước đầu

Dự án mới đang trong bước đầu triển khai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giai đoạn bắt đầu, thời điểm khởi đầu của một quá trình, sự việc nào đó: Chỉ phần đầu tiên, những bước đi trước hết trong một hành trình, kế hoạch hoặc sự phát triển.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về giai đoạn bắt đầu, tính chất khởi đầu: Dùng để mô tả những yếu tố, đặc điểm hoặc kết quả xuất hiệngiai đoạn đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chúng tôi đã vượt qua được bước đầu đầy thử thách. (Chúng tôi đã vượt qua được giai đoạn khởi đầu đầy thử thách.)
    • Dự án mới đang trong bước đầu triển khai. (Dự án mới đang trong giai đoạn đầu triển khai.)
  • Tính từ:

    • Nhóm nghiên cứu đã đạt được những thành công bước đầu rất đáng khích lệ. (Nhóm nghiên cứu đã đạt được những thành công ban đầu rất đáng khích lệ.)
    • Đây chỉ kết quả bước đầu, cần được kiểm chứng thêm. (Đây chỉ kết quả ban đầu, cần được kiểm chứng thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở bước đầu": trong giai đoạn khởi đầu.

    • bước đầu, mọi việc đều có vẻ phức tạp. (Trong giai đoạn đầu, mọi việc đều có vẻ phức tạp.)
  • "Bước đầu tiên": bước khởi đầu quan trọng nhất (nhấn mạnh tính thứ tự đầu tiên).

    • Việc lập kế hoạch bước đầu tiên không thể thiếu. (Việc lập kế hoạch bước khởi đầu quan trọng không thể thiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi đầu (danh từ/động từ): điểm bắt đầu, hành động bắt đầu.

    • Sự kiện này đánh dấu khởi đầu cho một chuỗi thay đổi. (Sự kiện này đánh dấu điểm bắt đầu cho một chuỗi thay đổi.)
  • Ban đầu (tính từ/trạng từ): ở vào thời điểm bắt đầu.

    • Kế hoạch ban đầu đã nhiều thay đổi. (Kế hoạch lúc đầu đã nhiều thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Giai đoạn đầu: thời kỳ bắt đầu.
  • khởi: mới bắt đầu, còndạng thô sơ, chưa phát triển đầy đủ.
Thành ngữ liên quan
  • "Vạn sự khởi đầu nan": Mọi việc bắt đầu đều khó khăn (thành ngữ nhấn mạnh sự thử thách của giai đoạn bước đầu).
    • Anh đừng nản, vạn sự khởi đầu nan . (Anh đừng nản, mọi việc bắt đầu đều khó khăn .)